Hộp cho miệng gió

Hộp cho miệng gió

Hộp cho miệng gió

Hộp cho miệng gió

Hộp cho miệng gió
Hộp cho miệng gió

Hộp cho miệng gió

Sản Phẩn Ống Gió Vuông & Phụ kiện Ống Gió Vuông.

 

Qui cách chế tạo ống gió thông dụng nếu không có ghi chú khác:

 

1, Ống gió ≤ 350mm chế tạo tole 0.58mm, mối ghép C.

 

2, 351mm < ống gió ≤ 400mm chế tạo tole 0.75mm, ghép C.

 

3, 401mm < ống gió ≤ 750mm chế tạo tole 0.75mm, ghép TDC.

 

4, 751mm < ống gió ≤ 1000mm chế tạo tole 0.95mm, ghép TDC.

 

5, 1001mm < ống gió ≤ 1350mm chế tạo tole 0.95mm, V30x30x3 mạ kẽm điện phân.

 

6, 1351mm < ống gió ≤ 1600mm chế tạo tole 1.15mm, V30x30x3 mạ kẽm điện phân.

 

7, 1601mm < ống gió ≤ 2500mm chế tạo tole 1.15mm, V40x40x4 mạ kẽm điện phân kẽm điện phân.

 

8, Ống gió có KT > 2500mm chế tạo tole 1.15mm, Sử dụng mối ghép bích V50x50x5.

 

9, Ống gió được tăng cứng bằng các gân ngang, khoảng các gân tăng cứng ≤ 250mm..

 

10, Nẹp ghép dùng tôn dày không nhỏ hơn 0.75mm. 

  • Liên hệ
  • 77

Tổng quan về hộp miệng gió, thi công lắp đặt và ứng dụng trong hệ thống HVAC 🛠️🌬️


1) Khái niệm và phân loại hộp miệng gió

  • Hộp miệng gió: Phụ kiện đầu cuối của hệ thống HVAC dùng để cấp gió, hồi gió hoặc xả gió, đảm bảo phân phối lưu lượng và độ ồn phù hợp.
  • Phân loại chính:
    • Grille/Return grille: nan thẳng hoặc nan chéo, dùng cho hồi gió, xả gió.
    • Diffuser: miệng cấp gió khuếch tán đều (vuông, tròn, slot linear).
    • Slot diffuser: dạng khe, thẩm mỹ cao, điều hướng linh hoạt.
    • Louver/Weather louver: ngoài trời, có lá chắn mưa.
    • Eggcrate: ô vuông, trở lực thấp, hay dùng cho hồi gió trần.
    • Tùy chọn kèm: damper chỉnh lưu lượnglọc G3/G4plenum box.

2) Vật liệu và tiêu chuẩn cơ bản trong sản xuất

  • Vật liệu:
    • Nhôm định hình/nhôm tấm sơn tĩnh điện (A6063-T5) phổ biến nhất.
    • Tôn mạ kẽm Z275 cho plenum box, khung phụ.
    • Inox 304 cho môi trường ẩm, ăn mòn.
  • Bề mặt: sơn tĩnh điện RAL (trắng RAL9016/9010), anodizing cho nhôm.
  • Phụ kiện: vít inox/đầu bằng, bông cách nhiệt plenum 25 mm tỷ trọng 24–32 kg/m³, gioăng mút EPDM.
  • Tiêu chuẩn tham chiếu:
    • Lưu lượng/độ ồn: chọn theo NC/NR yêu cầu không gian.
    • Kiểm tra lưu lượng và tổn thất áp: theo AMCA 500-LASHRAE khuyến nghị tốc độ gió.
    • Chống ăn mòn: theo môi trường lắp đặt (IP ngoại thất, lớp sơn).

3) Quy trình sản xuất hộp miệng gió

  • Thiết kế
    • Xác định: loại miệng gió, lưu lượng QQ (CMH), tốc độ gió mặt miệng VV (m/s), mức ồn mục tiêu NC 25–35 cho văn phòng.
    • Kích thước sơ bộ: diện tích A ≈ Q/(3600×V)Q/(3600×V); với VV mặt miệng cấp gió thường 2.0–2.5 m/s, hồi gió 2.5–3.0 m/s.
    • Chọn kèm damper nếu cần cân chỉnh, plenum box để phân phối đều, nối ống tròn/đàn hồi.
  • Gia công cơ khí
    • Cắt nhôm/ton trên máy cắt, chấn V/đột lỗ trên máy đột dập CNC.
    • Hàn/bấm rive khung, lắp nan theo góc chuẩn (ví dụ 0–15–30 độ), đảm bảo khe hở đồng đều.
    • Gia công plenum: chấn gấp tôn, ghép mộng khóa Pittsburgh, bịt kín keo silicone HVAC, bọc cách nhiệt.
    • Mài nhẵn, xử lý bề mặt, treo sơn tĩnh điện 60–80 μm, sấy kết tinh.
  • Lắp ráp và QC
    • Gắn bản lề, chốt, damper; kiểm tra hành trình đóng mở.
    • Kiểm tra kích thước, vuông góc, độ phẳng, độ rơ nan, bavia.
    • Test rò rỉ plenum, tem nhãn lưu lượng/kích thước, hướng gió.

4) Tính toán chọn miệng gió nhanh

  • Đầu vào: yêu cầu lưu lượng khu vực, mức ồn, chiều cao trần, thẩm mỹ.
  • Gợi ý dải vận tốc:
    • Cấp gió diffuser: 2.0–2.5 m/s bề mặt; ném gió đạt 2/3–3/4 khẩu độ phòng.
    • Hồi gió grille/eggcrate: 2.5–3.0 m/s; chọn mesh 12–15 mm cho eggcrate.
  • Ví dụ: Phòng văn phòng 60 m², lưu lượng 900 CMH/miệng, chọn V=2.2V=2.2 m/s → A≈900/(3600×2.2)≈0.114A≈900/(3600×2.2)≈0.114 m² → kích thước gần 400×300 mm.
  • Kiểm tra: tổn thất áp miệng 10–30 Pa, tổng hệ ≤ theo thiết kế quạt.

5) Cách thi công lắp đặt tại công trường

  • Chuẩn bị
    • Đo đạc lỗ chờ trần/thạch cao đúng kích thước thông thủy.
    • Kiểm tra hoàn thiện sơn, vệ sinh ống gió; đảm bảo áp thử kín ống đạt yêu cầu.
  • Lắp plenum và nối ống
    • Treo plenum bằng ty ren M6–M8, khoảng cách treo 1.2–1.5 m, dùng tăng đơ cân cốt.
    • Nối ống gió mềm vào cổ plenum bằng đai siết inox; bọc băng keo nhôm bịt kín.
    • Dán gioăng giữa plenum và miệng gió để chống rung và rò rỉ.
  • Lắp miệng gió
    • Dùng khung phụ hoặc kẹp lò xo ẩn vít cho thẩm mỹ; nếu bắn vít, khoan dẫn và dùng vít đầu bằng.
    • Căn thẳng hàng với trần, khe hở đều, lau sạch bề mặt sau lắp.
  • Cân chỉnh và nghiệm thu
    • Mở quạt, đo lưu lượng bằng hood/anemometer, chỉnh damper để đạt lưu lượng thiết kế.
    • Kiểm tra độ ồn tại vị trí người sử dụng, điều chỉnh hướng lá để tránh thổi trực tiếp.
    • Kiểm tra rò rỉ gió, rung, tiếng ồn bất thường; nghiệm thu theo checklist.
  • An toàn
    • Làm việc trên cao dùng giàn giáo/thang đúng quy cách, khóa khu vực bên dưới, đồ bảo hộ đầy đủ.

6) Lỗi thường gặp và cách khắc phục

  • Tiếng ồn cao: vận tốc mặt miệng quá lớn hoặc tổn thất cục bộ cao → tăng kích thước, giảm damper, dùng diffuser nhiều vòng.
  • Đọng sương quanh miệng gió lạnh: thiếu cách nhiệt plenum, điểm sương cao → bọc cách nhiệt tốt, kiểm soát RH, tăng nhiệt độ cấp.
  • Phân phối gió không đều: không có plenum hoặc ống mềm uốn gấp khúc → thêm plenum, chỉnh bán kính uốn ≥ 1.5D.
  • Rung, lộ vít xấu: thiếu gioăng, chọn sai phụ kiện → thêm gioăng EPDM, dùng kẹp ẩn vít.

7) Ứng dụng trong hệ thống HVAC

  • Dân dụng, thương mại: văn phòng, TTTM, khách sạn, bệnh viện, phòng sạch.
  • Công nghiệp: xưởng sản xuất, kho lạnh, sơn, thực phẩm; chọn vật liệu chống ăn mòn, dễ vệ sinh.
  • Ngoại thấtweather louver cho phòng máy, cấp gió tươi, có lưới chống côn trùng, máng hứng nước.

8) Gợi ý tiêu chuẩn lựa chọn theo không gian

Không gian Loại miệng gió Mức ồn mục tiêu Vận tốc mặt miệng khuyến nghị
Văn phòng Diffuser vuông/slot NC 25–30 2.0–2.3 m/s
Phòng họp Diffuser đa hướng NC 25 2.0 m/s
Hành lang Grille/slot NC 30–35 2.3–2.5 m/s
Xưởng nhẹ Grille công nghiệp NC 35–40 2.5–3.0 m/s
Hồi gió trần Eggcrate NC 30–35 2.5–3.0 m/s

9) Checklist nhanh sản xuất và lắp đặt ✅

  • Bản vẽ: loại, kích thước lọt lòng, lưu lượng, NC.
  • Vật liệu: nhôm sơn tĩnh điện, plenum tôn kẽm bọc cách nhiệt, gioăng EPDM.
  • Gia công: đồng đều nan, góc lá, bề mặt sơn.
  • Lắp: ty treo đúng bước, kín khí, cân chỉnh damper đạt lưu lượng.
  • Nghiệm thu: lưu lượng, ồn, rò rỉ, thẩm mỹ.
Sản phẩm cùng loại

Ống gió tròn xoắn D100 D200 D300

Ống gió tròn xoắn D100 D200 D300

Liên hệ : 0901848120

Ống gió tròn xoắn D400 D500 D600

Ống gió tròn xoắn D400 D500 D600

Liên hệ : 0901848120

Co cut ống gió tròn

Co cut ống gió tròn

Liên hệ : 0901848120

Ống gió vuông TDC

Ống gió vuông TDC

Liên hệ : 0901848120

Phụ kiện co tee, chân rẽ

Phụ kiện co tee, chân rẽ

Liên hệ : 0901848120

Hộp gió cấp hồi máy lạnh âm trần

Hộp gió cấp hồi máy lạnh âm trần

Liên hệ : 0901848120

Ốn gió chữ nhật nẹp C

Ốn gió chữ nhật nẹp C

Liên hệ : 0901848120